委员会

wěi yuán huìủy viên hội

Hán Việt: ủy viên hội · Pinyin: wěi yuán huì

Tổng quan

HỘI; uỷ ban; ban. 體育運動委員會 ban thể dục thể thao 校務委員會 ban giám hiệu; ban giám đốc; ban; ban chấp hành (tổ chức chuyên môn được thành lập để làm một nhiệm vụ cụ thể nào đó của cơ quan, đoàn thể, nhà trường...). 招生委員會 ban tuyển sinh 伙食委員會 ban ăn uống

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.政府部门或机关的称号。 2.政党﹑团体﹑机关﹑学校中的集体领导组织。 3.机关﹑团体﹑学校等为了完成一定任务而设立的专门组织。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種處理事務或審查議案的組織形式。目前行政機關或立法機關設立各種委員會,由成員透過討論處理特定事務或審查各種法案。

Cấu tạo: 委 (ủy) + 員 (viên) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ủy ban
  • Biên soạn p.w. committee

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種處理事務或審查議案的組織形式。目前行政機關或立法機關設立各種委員會,由成員透過討論處理特定事務或審查各種法案。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.政府部门或机关的称号。 2.政党﹑团体﹑机关﹑学校中的集体领导组织。 3.机关﹑团体﹑学校等为了完成一定任务而设立的专门组织。
  • Kaggle Zh-Vi board

Eng

  • Cihui committee; commission

Đức

  • Handedict Komitee

Từ liên quan

Gần nghĩa

委员会会议 · 委员的 · 委员长 · 委员 · 委員 · 委员会主席 · 委员会成员 · 委员制