委頓
ủy đốn
Hán Việt: ủy đốn · Pinyin: wěi dùn
Tổng quan
uể oải: mệt mỏi/mệt nhọc
Nghĩa
Việt
- Cihui uể oải; mệt mỏi; mệt nhọc。疲乏;沒有精神。
- Cihui uể oải: mệt mỏi/mệt nhọc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疲困、廢壞。《儒林外史》第三五回:「山野鄙性,不習車馬之勞,兼之蒲柳之姿,望秋先零,長途不覺委頓。」《聊齋志異.卷一.王成》:「王生平未歷風霜,委頓不堪,因暫休旅舍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疲乏;没有精神:精神~。