委靡

wěi mǐ ủy mĩ

Hán Việt: ủy mĩ · Pinyin: wěi mǐ

Tổng quan

chán nản | suy sụp a sút, yếu kém. Yếu đuối. Hèn yếu. uỷ mị uỷ mị ☆Sa sút, yếu kém. Yếu đuối. Hèn yếu.

Cấu tạo: (ủy) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chán nản | suy sụp a sút, yếu kém. Yếu đuối. Hèn yếu. uỷ mị uỷ mị ☆Sa sút, yếu kém. Yếu đuối. Hèn yếu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頹喪消沉,沒精打采。唐.韓愈〈送高閑上人序〉:「泊與淡相遭,頹墮委靡,潰敗不可收拾。」《醒世姻緣傳》第九七回:「我們等狄經歷好了出來的時候,分付叫他整起夫綱,不要這等委靡。」也作「萎靡」。

Eng

  • CC-CEDICT dispirited|depressed
  • Cihui dispirited; depressed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

委顿 · 疲乏 · 疲劳 · 疲惫 · 颓唐

Từ trái nghĩa

振作 · 振奋