薑還是老的辣

jiāng hái shì lǎo de là khương hoàn thị lão đích lạt

Hán Việt: khương hoàn thị lão đích lạt · Pinyin: jiāng hái shì lǎo de là

Tổng quan

gừng càng già càng cay (thành ngữ) | càng lớn tuổi, càng khôn ngoan

Cấu tạo: (khương) + (hoàn) + (thị) + (lão) + (đích) + (lạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gừng càng già càng cay (thành ngữ) | càng lớn tuổi, càng khôn ngoan

Eng

  • CC-CEDICT ginger gets spicier as it gets older (idiom)|the older, the wiser
  • Cihui ginger gets spicier as it gets older (idiom); the older, the wiser