孑然一身

jié rán yī shēn kiết nhiên nhất thân

Hán Việt: kiết nhiên nhất thân · Pinyin: jié rán yī shēn

Tổng quan

một mình cô độc trên đời

Cấu tạo: (kiết) + (nhiên) + (nhất) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một mình cô độc trên đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤單單一個人。《喻世明言.卷三一.鬧陰司司馬貌斷獄》:「我司馬貌只是個窮秀才,孑然一身,生死出你之手。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「你孑然一身,如何完得葬事?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孑:单独。孤孤单单一个人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孤零零一个人。
  • Tân Hoa Tự Điển 孑单独。孤孤单单一个人。

Eng

  • CC-CEDICT to be all alone in the world
  • Cihui 孑然一身 iérányīshēn f.e. all alone in the world

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形单影只

Từ trái nghĩa

成群结队