存十一於千百
tồn thập nhất vu thiên bách
Hán Việt: tồn thập nhất vu thiên bách · Pinyin: cún shí yī yú qiān bǎi
Tổng quan
Cấu tạo: 存 (tồn) + 十 (thập) + 一 (nhất) + 於 (vu) + 千 (thiên) + 百 (bách)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 亡佚者多,保存者少。唐.韓愈〈與孟尚書書》:「而今學者尚知宗孔氏,崇仁義,貴王賤霸而已,其大經大法,皆亡滅而不救,壞爛而不收,所謂存十一於千百,安在其能廓如也!」