存款準備金率
tồn khoản chuẩn bị kim suất
Hán Việt: tồn khoản chuẩn bị kim suất · Pinyin: cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ
Tổng quan
tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Cấu tạo: 存 (tồn) + 款 (khoản) + 準 (chuẩn) + 備 (bị) + 金 (kim) + 率 (suất)
Nghĩa
Việt
- Cihui tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中央银行要求在存款准备金占金融机构存款总额的比例就叫存款准备金率。中央银行通过调整存款准备金率,可以影响金融机构的信贷扩张能力,从而间接调控货币供应量。
Eng
- CC-CEDICT deposit-reserve ratio
- Cihui deposit-reserve ratio