孤注一擲
cô chú nhất trịch
Hán Việt: cô chú nhất trịch · Pinyin: gū zhù yī zhì
Tổng quan
đánh cược tất cả vào một lần
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh cược tất cả vào một lần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 賭博時,傾其所有而下注,由一擲來決勝負,希望最後能贏錢。後多比喻危急時投入全部力量,作最後的冒險行動。《孽海花》第三三回:「無如,他被全臺的公憤逼迫得沒有回旋餘地,只好挺身而出,作孤注一擲了。」
Eng
- CC-CEDICT to stake all on one throw
- Cihui 孤注一擲 ūzhùyīzhì f.e. 1. put all one's eggs in one basket 2. stake everything on this attempt/move