破釜沉舟

pò fǔ chén zhōu phá phủ trầm chu

Hán Việt: phá phủ trầm chu · Pinyin: pò fǔ chén zhōu

Tổng quan

nghĩa đen: phá nồi chìm thuyền (thành ngữ) | nghĩa bóng: cắt đứt đường lui | không còn đường lui

Cấu tạo: (phá) + (phủ) + (trầm) + (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: phá nồi chìm thuyền (thành ngữ) | nghĩa bóng: cắt đứt đường lui | không còn đường lui

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秦末項羽與秦軍戰於鉅鹿,項羽為使士卒拚死戰鬥,渡河之後,即將渡船弄沉,釜甑打破,以斷絕士兵後退的念頭。典出《史記.卷七.項羽本紀》。引申為做事果決、義無反顧。明.史可法〈請出師討賊疏〉:「我即卑宮菲食,嘗膽臥薪,聚才智之精神,枕戈待旦,合方州之物力,破釜沉舟,尚恐無救於事。」也作「破釜沉船」、「沉舟破釜」、「船沉鉅鹿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻下决心不顾一切地干到底。
  • Tân Hoa Tự Điển 《史记·项羽本纪》项羽乃悉引兵渡河,皆沉船,破釜甑,烧庐舍,持三日粮,以示士卒必死,无一还心。”后以破釜沉舟”比喻下最大的决心。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to break the cauldrons and sink the boats (idiom); fig. to cut off one's means of retreat|to burn one's boats
  • Cihui 破釜沉舟 òfǔchénzhōu id. burn one's bridges

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

义无反顾 · 孤注一掷

Từ trái nghĩa

急流勇退