学问为济世之本

học vấn vi tể thế chi bổn

Hán Việt: học vấn vi tể thế chi bổn

Tổng quan

Cấu tạo: 學 (học) + 問 (vấn) + 爲 (vi) + 濟 (tể) + 世 (thế) + 之 (chi) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 học vấn giúp đời
  • Biên soạn 學問為濟世之本 uéwèn wéi jìshìzhīběn f.e. Knowledge/learning is fundamental to good government of a society

Eng

  • Cihui 學問為濟世之本 uéwèn wéi jìshìzhīběn f.e. Knowledge/learning is fundamental to good government of a society

Từ liên quan

Gần nghĩa

學問 <cm>