孩儿

hái rhài nhi

Hán Việt: hài nhi · Pinyin: hái r

Tổng quan

con (cha mẹ gọi con cái, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

父母称呼儿女或儿女对父亲自称(多见于早期白话)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.泛稱幼兒。《後漢書.卷一三.公孫述傳》:「城降三日,吏人從服,孩兒老母,口以萬數,一旦放兵縱火,聞之可為酸鼻!」 2.父母對兒女或長輩對晚輩的稱呼。元.秦𥳑夫《東堂老.楔子》:「自娶到老夫家中,這孩兒裡言不出,外言不入,甚是賢達。」 3.兒女對父母或晚輩對長輩自稱之詞。《醒世恆言.卷三六.蔡瑞虹忍辱報仇》:「爹爹既然要去,把酒來戒了,孩兒方纔放心。」

Cấu tạo: 孩 (hài) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ con trai; đứa bé mới sinh; trẻ thơ, người tính trẻ con, (định ngữ) nhỏ; xinh xinh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu; con gái, phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì, bó chân bó tay ai, bắt ai phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì, nghịch cái kiểu trẻ con; làm ra vẻ trẻ con, trốn trách nhiệm lấy cớ là không có kinh nghiệm, có vẻ trẻ con; có tính trẻ con, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu; hài nhi: con/hài nhi; hài nhi
  • Biên soạn 孩兒 ái'ér n. 1. child; son; daughter 2. infant; baby's self-reference in speaking to parents

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛稱幼兒。《後漢書.卷一三.公孫述傳》:「城降三日,吏人從服,孩兒老母,口以萬數,一旦放兵縱火,聞之可為酸鼻!」 2.父母對兒女或長輩對晚輩的稱呼。元.秦𥳑夫《東堂老.楔子》:「自娶到老夫家中,這孩兒裡言不出,外言不入,甚是賢達。」 3.兒女對父母或晚輩對長輩自稱之詞。《醒世恆言.卷三六.蔡瑞虹忍辱報仇》:「爹爹既然要去,把酒來戒了,孩兒方纔放心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 父母称呼儿女或儿女对父亲自称(多见于早期白话)。
  • Kaggle Zh-Vi baby

Eng

  • Cihui child
  • Tần suất từ 孩兒 ái'ér n. 1. child; son; daughter 2. infant; baby's self-reference in speaking to parents

other

  • Nguồn khác Trẻ thơ, trẻ sơ sinh

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子 · 儿孙 · 儿戏 · 儿时 · 儿歌