孱弱

chán ruòsàn nhược

Hán Việt: sàn nhược · Pinyin: chán ruò

Tổng quan

gầy yếu (thân thể).; yếu đuối bất lực.; mỏng yếu; không đầy đủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

(身体)瘦弱; 软弱无能; 薄弱; 不充实。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

瘦弱、虛弱。宋.文天祥〈正氣歌.序〉:「而予以孱弱,俯仰其間,於茲二年矣,幸而無恙。」《三國演義》第八五回:「嗣子孱弱,不得不以大事相託。」也作「孱羸」。

Cấu tạo: 孱 (sàn) + 弱 (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhỏ bé yếu đuối.; hỏ bé yếu đuối.; mỏng manh; yếu đuối; bất lực; yếu; 1. gầy yếu (thân thể). 2. yếu đuối bất lực. 3. mỏng yếu; không đầy đủ; yếu đuối bất lực; mỏng yếu; không đầy đủ
  • Biên soạn 孱弱 hánruò s.v. 1. frail; delicate in health 2. weak and incompetent 3. insubstantial; thin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瘦弱、虛弱。宋.文天祥〈正氣歌.序〉:「而予以孱弱,俯仰其間,於茲二年矣,幸而無恙。」《三國演義》第八五回:「嗣子孱弱,不得不以大事相託。」也作「孱羸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (身体)瘦弱; 软弱无能; 薄弱; 不充实。

Eng

  • Cihui delicate; frail; impotent; weak
  • Tần suất từ 孱弱 hánruò s.v. 1. frail; delicate in health 2. weak and incompetent 3. insubstantial; thin

other

  • Nguồn khác Nhỏ bé yếu đuối

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孱羸 · 瘦弱 · 羸弱

Từ trái nghĩa

强健