孱弱
sàn nhược
Hán Việt: sàn nhược · Pinyin: chán ruò
Tổng quan
mỏng manh | yếu đuối | bất lực | yếu hỏ bé yếu đuối. sàn nhược sàn nhược ☆Nhỏ bé yếu đuối.
Nghĩa
Việt
- Cihui mỏng manh | yếu đuối | bất lực | yếu hỏ bé yếu đuối. sàn nhược sàn nhược ☆Nhỏ bé yếu đuối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瘦弱、虛弱。宋.文天祥〈正氣歌.序〉:「而予以孱弱,俯仰其間,於茲二年矣,幸而無恙。」《三國演義》第八五回:「嗣子孱弱,不得不以大事相託。」也作「孱羸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (身体)瘦弱;软弱无能;薄弱;不充实。
Eng
- CC-CEDICT delicate; frail; impotent; weak
- Cihui delicate; frail; impotent; weak