羸弱
luy nhược
Hán Việt: luy nhược · Pinyin: léi ruò
Tổng quan
yếu ớt | yếu đuối 書 gầy yếu。瘦弱。
Nghĩa
Việt
- Cihui yếu ớt | yếu đuối 書 gầy yếu。瘦弱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瘦弱。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「漢兵逐擊冒頓,冒頓匿其精兵,見其羸弱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉瘦弱。
Eng
- CC-CEDICT frail|weak
- Cihui frail; weak
ja
- JMdict weakness|feebleness|imbecility