學海無涯勤是岸
học hải vô nhai cần thị ngạn
Hán Việt: học hải vô nhai cần thị ngạn · Pinyin: xué hǎi wú yá qín shì àn
Tổng quan
Cấu tạo: 學 (học) + 海 (hải) + 無 (vô) + 涯 (nhai) + 勤 (cần) + 是 (thị) + 岸 (ngạn)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻學問像海洋一樣浩瀚無窮,唯有勤奮不懈,方能有所成就。如:「俗語說得好:『學海無涯勤是岸』,想要投機走捷徑是行不通的。」