宁为鸡口,无为牛后

Tổng quan

thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi trâu (đứng đầu đơn vị nhỏ còn hơn làm trợ lý đơn vị lớn)。雞口,雞的口,小而潔;牛後,牛的肛門,大而不淨。寧為雞口,不為牛後,比喻寧願在小場面中作主,不願在大場面聽人支配。

Cấu tạo: (trữ) + (vi) + (kê) + (khẩu) + , + (vô) + (vi) + (ngưu) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi trâu (đứng đầu đơn vị nhỏ còn hơn làm trợ lý đơn vị lớn)。雞口,雞的口,小而潔;牛後,牛的肛門,大而不淨。寧為雞口,不為牛後,比喻寧願在小場面中作主,不願在大場面聽人支配。