安樂國

an nhạc quốc

Hán Việt: an nhạc quốc

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教經典所敘的西方極樂世界。讚阿彌陀佛偈:「願共諸眾生,往生安樂國。」 2.世外桃源。如:「這裡堪稱是理想的安樂國。」

Cấu tạo: 安 (an) + 樂 (nhạc) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (界名)西方極樂之別名。無量壽經上曰:「無有三途苦難之名,但有自然快樂之音,是故其國名曰安樂。」☸
  • Biên soạn 安樂國 nlèguó n. 1. a Utopia 2. Paradise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教經典所敘的西方極樂世界。讚阿彌陀佛偈:「願共諸眾生,往生安樂國。」 2.世外桃源。如:「這裡堪稱是理想的安樂國。」

Eng

  • Cihui 安樂國 nlèguó n. 1. a Utopia 2. Paradise

Từ liên quan

Gần nghĩa

安乐窝 · 安樂區 · 安乐地 · 安樂感 · 安樂椅 · 安樂死 · 安乐的 · 安樂堂