完備

wán bèi hoàn bị

Hán Việt: hoàn bị · Pinyin: wán bèi

Tổng quan

không có sai sót | hoàn chỉnh | hoàn hảo | không có gì để chê ầy đủ, không thiếu sót gì. hoàn bị hoàn bị ☆Đầy đủ, không thiếu sót gì. đủ; đầy đủ; hoàn bị; hoàn mỹ。應該有的全都有了。 工具完備。 công cụ đâĚy đuŇ. 有不完備的地方,請多提意見。 có chỗ nào chưa đâĚy đuŇ, xin cho yě kięěn.

Cấu tạo: (hoàn) + (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn bị hoàn bị ☆Đầy đủ, không thiếu sót gì.
  • Cihui không có sai sót | hoàn chỉnh | hoàn hảo | không có gì để chê ầy đủ, không thiếu sót gì. hoàn bị hoàn bị ☆Đầy đủ, không thiếu sót gì. đủ; đầy đủ; hoàn bị; hoàn mỹ。應該有的全都有了。 工具完備。 công cụ đâĚy đuŇ. 有不完備的地方,請多提意見。 có chỗ nào chưa đâĚy đuŇ, xin cho yě kięěn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 完整齊備。《三國演義》第八三回:「權從之,命人連夜築壇完備,大會百官。」《初刻拍案驚奇》卷二:「等衙門文卷疊成,銀子交庫給主及零星使用,多完備了,然後起程。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 准备齐全酒席已经完┍福车马完备,即刻出发; 齐全;应有尽有条文完备|完备无缺; 完成工程完备|清点完备。
  • Tân Hoa Tự Điển ①准备齐全酒席已经完┍福车马完备,即刻出发。②齐全;应有尽有条文完备|完备无缺。③完成工程完备|清点完备。

Eng

  • CC-CEDICT faultless|complete|perfect|to leave nothing to be desired
  • Cihui faultless; complete; perfect; to leave nothing to be desired

ja

  • JMdict being fully equipped|being fully furnished|complete

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

周备 · 完满

Từ trái nghĩa

欠缺 · 简陋