完备

wán bèihoàn bị

Hán Việt: hoàn bị · Pinyin: wán bèi

Tổng quan

đủ; đầy đủ; hoàn bị; hoàn mỹ. công cụ đâĚy đuŇ. 有不完備的地方,請多提意見. có chỗ nào chưa đâĚy đuŇ, xin cho yě kięěn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①准备齐全酒席已经完┍福车马完备,即刻出发。②齐全; 应有尽有条文完备, 完备无缺。③完成工程完备, 清点完备。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

完整齊備。《三國演義》第八三回:「權從之,命人連夜築壇完備,大會百官。」《初刻拍案驚奇》卷二:「等衙門文卷疊成,銀子交庫給主及零星使用,多完備了,然後起程。」

Cấu tạo: 完 (hoàn) + 備 (bị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự hoàn thành, sự hoàn hảo, sự hoàn toàn; tột đỉnh; sự tuyệt mỹ, sự tuyệt hảo, sự rèn luyện cho thành thạo, sự trau dồi cho thành thạo, người hoàn toàn, người hoàn hảo, vật hoàn hảo, (số nhiều) tài năng hoàn hảo, đức tính hoàn toàn; đủ; đầy đủ; hoàn mỹ; hoàn bị: hoàn bị/đủ/đầy đủ/hoàn mỹ
  • Biên soạn 1. perfect 2. complete with everything; well provided

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 完整齊備。《三國演義》第八三回:「權從之,命人連夜築壇完備,大會百官。」《初刻拍案驚奇》卷二:「等衙門文卷疊成,銀子交庫給主及零星使用,多完備了,然後起程。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①准备齐全酒席已经完┍福车马完备,即刻出发。②齐全; 应有尽有条文完备, 完备无缺。③完成工程完备, 清点完备。
  • Kaggle Zh-Vi perfection

Eng

  • JMdict being fully equipped
  • JMdict being fully furnished
  • JMdict complete
  • Cihui faultless; complete; perfect; to leave nothing to be desired
  • Tần suất từ faultless; complete; perfect; to leave nothing to be desired

Đức

  • Handedict vollständig, völlig, lückenlos, komplett

ja

  • JMdict 完備(かんび)

other

  • Nguồn khác Đầy đủ, không thiếu sót gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

周备 · 完满

Từ trái nghĩa

欠缺 · 简陋