完好無缺
hoàn hảo vô khuyết
Hán Việt: hoàn hảo vô khuyết · Pinyin: wán hǎo wú quē
Tổng quan
trong tình trạng hoàn hảo | không có khuyết điểm
Nghĩa
Việt
- Cihui trong tình trạng hoàn hảo | không có khuyết điểm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 完整,沒有缺陷。如:「這件宋瓷保留至今仍是完好無缺,真是難得!」
Eng
- CC-CEDICT in perfect condition|without any defect
- Cihui 完好無缺 ánhǎowúquē f.e. intact; undamaged