宏圖

hóng túhoành đồ

Hán Việt: hoành đồ · Pinyin: hóng tú

Tổng quan

Hán Việt: HỒNG, HOẰNG ĐỒ kế hoạch lớn; ý đồ to lớn. 宏圖大略 kế hoạch to lớn 大展宏圖 lập ra kế hoạch lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

远大的设想; 宏伟的计划:~大略, 大展~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遠大的計畫、理想。《文選.張衡.南都賦》:「非純德之宏圖,孰能揆而處旃?」也作「鴻圖」。

Cấu tạo: 宏 (hoành) + 圖 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hoành đồ: kế hoạch lớn/ý đồ to lớn; ý đồ to lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遠大的計畫、理想。《文選.張衡.南都賦》:「非純德之宏圖,孰能揆而處旃?」也作「鴻圖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远大的设想; 宏伟的计划:~大略, 大展~。

Eng

  • Cihui major undertaking; vast plan; grand prospect
  • Tần suất từ major undertaking; vast plan; grand prospect

Đức

  • Handedict großer Plan, ehrgeiziges Projekt

other

  • Nguồn khác Kế hoạch lớn lao

Từ liên quan

Gần nghĩa

圖書 · 圖們 · 圖例 · 圖像 · 圖冊 · 图利 · 图囊 · 圖存