定语
định ngữ
Hán Việt: định ngữ · Pinyin: dìng yǔ
Tổng quan
định ngữ
名词前边的表示领属、性质、数量等等的修饰成分。名词、代词、形容词、数量词等都可以做定语。例如‘国家机关 ’的‘国家’(领属),‘新气象 ’的‘新’(性质),‘三架飞机’的‘三架’(数量)。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 định ngữ
- VietPhrases định ngữ
- Tần suất từ (ngôn ngữ học) (thuộc) thuộc ngữ; có tính chất thuộc ngữ, (ngôn ngữ học) thuộc ngữ; đính ngứ/đính ngữ/định ngứ/định ngữ: định ngữ; định ngữ
- Biên soạn adjectival; adjectival/adjective modifier; attribute; attributive adjunct; modifier
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 名词前边的表示领属、性质、数量等等的修饰成分。名词、代词、形容词、数量词等都可以做定语。例如‘国家机关 ’的‘国家’(领属),‘新气象 ’的‘新’(性质),‘三架飞机’的‘三架’(数量)。
- Kaggle Zh-Vi attributive
Eng
- Cihui attributive (modifier)
- Tần suất từ n. <lg.> adjectival; adjectival/adjective modifier; attribute; attributive adjunct; modifier
Đức
- Handedict Attribut (S, Sprachw)