客西馬尼花園

kè xī mǎ ní huā yuán khách tây mã ni hoa viên

Hán Việt: khách tây mã ni hoa viên · Pinyin: kè xī mǎ ní huā yuán

Tổng quan

Vườn Ghết-sê-ma-nê (trong câu chuyện thương khó của Chúa)

Cấu tạo: (khách) + 西 (tây) + (mã) + (ni) + (hoa) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Vườn Ghết-sê-ma-nê (trong câu chuyện thương khó của Chúa)

Eng

  • CC-CEDICT Garden of Gethsemane (in the Christian passion story)
  • Cihui Garden of Gethsemane (in the Christian passion story)