家家

jiā jiāgia gia

Hán Việt: gia gia · Pinyin: jiā jiā

Tổng quan

mọi nhà; từng nhà; mỗi nhà; nhà nào cũng. trong thôn, mọi nhà đều nuôi lợn nuôi gà

新华 · Tân Hoa Đại lục

每家。《文選.曹植.與楊德祖書》:「人人自謂握靈蛇之珠,家家自謂抱荊山之玉。」《紅樓夢》第一回:「當時街坊上家家簫管,戶戶弦歌。」

Cấu tạo: 家 (gia) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mỗi nhà
  • VietPhrases từng nhà; mỗi nhà; nhà nào cũng
  • Biên soạn 家家 jiājiā* r.f. every family/household

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每家。《文選.曹植.與楊德祖書》:「人人自謂握靈蛇之珠,家家自謂抱荊山之玉。」《紅樓夢》第一回:「當時街坊上家家簫管,戶戶弦歌。」

Eng

  • Cihui 家家 jiājiā* r.f. every family/household

Đức

  • Handedict alle Familien

Từ liên quan

Gần nghĩa

家家酒 · 家家户户 · 家家聖者 · 家丁 · 家丑 · 家世 · 家业 · 家严