家花沒有野花香

jiā huā méi yǒu yě huā xiāng gia hoa một hữu dã hoa hương

Hán Việt: gia hoa một hữu dã hoa hương · Pinyin: jiā huā méi yǒu yě huā xiāng

Tổng quan

nghĩa đen: hoa trong vườn nhà không sánh được hương hoa dại (thành ngữ) | nghĩa bóng: phụ nữ khác có vẻ hấp dẫn hơn bạn đời của mình | đứng núi này trông núi nọ

Cấu tạo: (gia) + (hoa) + (một) + (hữu) + (dã) + (hoa) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hoa trong vườn nhà không sánh được hương hoa dại (thành ngữ) | nghĩa bóng: phụ nữ khác có vẻ hấp dẫn hơn bạn đời của mình | đứng núi này trông núi nọ

Eng

  • CC-CEDICT lit. the flowers in one's garden cannot match the fragrance of wild flowers (idiom)|fig. other women seem more attractive than one's own partner|the grass is always greener on the other side
  • Cihui lit. the flowers in one's garden cannot match the fragrance of wild flowers (idiom)/fig. other women seem more attractive than one's own partner/the grass is always greener on the other side