家醜
gia xú
Hán Việt: gia xú · Pinyin: jiā chǒu
Tổng quan
醜 việc xấu trong nhà; chuyện xấu trong gia đình. không nên vạch áo cho người xem lưng
家庭内部的不体面的事情:~不可外扬。
家族成員中所發生的不光彩的事。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第九出》:「家醜從來不外揚。」元.無名氏《爭報恩》第二折:「便好道家醜不可外揚,相公自己斷了罷。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bê bối gia đình
- Cihui bí mật trong nhà
- Tần suất từ cô sửu/cô xú/gia sửu/gia xú: việc xấu trong nhà/chuyện xấu trong gia đình; chuyện xấu trong gia đình
- Biên soạn 家醜 iāchǒu n. family scandal/skeleton
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家族成員中所發生的不光彩的事。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第九出》:「家醜從來不外揚。」元.無名氏《爭報恩》第二折:「便好道家醜不可外揚,相公自己斷了罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 家庭内部的不体面的事情:~不可外扬。
- Kaggle Zh-Vi family skeleton
Eng
- Cihui family scandal; skeleton in the closet
- Tần suất từ 家醜 iāchǒu n. family scandal/skeleton
Đức
- Handedict Leiche im Keller