家醜不可外揚

jiā chǒu bù kě wài yáng gia xú bất khả ngoại dương

Hán Việt: gia xú bất khả ngoại dương · Pinyin: jiā chǒu bù kě wài yáng

Tổng quan

nghĩa đen: chuyện xấu của gia đình không được truyền ra ngoài (thành ngữ) | nghĩa bóng: đừng vạch áo cho người xem lưng

Cấu tạo: (gia) + (xú) + (bất) + (khả) + (ngoại) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chuyện xấu của gia đình không được truyền ra ngoài (thành ngữ) | nghĩa bóng: đừng vạch áo cho người xem lưng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家中的醜事不可以向外宣揚。《醒世恆言.卷一六.陸五漢硬留合色鞋》:「常言道:『家醜不可外揚。』若還一打,鄰里都要曉得了。」《二刻拍案驚奇》卷五:「宗王心裡道:『是家醜不可外揚』,恐女兒許不得人家,只得含忍過了。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. family shames must not be spread abroad (idiom)|fig. don't wash your dirty linen in public
  • Cihui 家醜不可外揚 iāchǒu bùkě wàiyáng f.e. don't wash your dirty linen in public