宾客盈门

bīn kè yíng méntân khách doanh môn

Hán Việt: tân khách doanh môn · Pinyin: bīn kè yíng mén

Tổng quan

khách khứa đầy nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

指来客很多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容客人很多。《梁書.卷二一.列傳.王暕》:「時文憲作宰,賓客盈門。」《舊唐書.卷六一.列傳.竇威》:「時諸兄並以軍功致仕通顯,交結豪貴,賓客盈門,而威職掌閒散。」

Cấu tạo: 賓 (tân) + 客 (khách) + 盈 (doanh) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một ngôi nhà đầy khách quý
  • Biên soạn The house is full of guests

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指来客很多。

Eng

  • Cihui 賓客盈門 īnkèyíngmén f.e. The house is full of guests

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宾朋满座 · 高朋满座