宾朋满座

bīn péng mǎn zuòtân bằng mãn tọa

Hán Việt: tân bằng mãn tọa · Pinyin: bīn péng mǎn zuò

Tổng quan

khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý

新华 · Tân Hoa Đại lục

宾客朋友坐满了席位。形容宾友聚会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

賓客盈門。形容來客甚多。如:「這飯店一開張,馬上賓朋滿座。」

Cấu tạo: 賓 (tân) + 朋 (bằng) + 滿 (mãn) + 座 (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khách khứa đầy nhà
  • Tần suất từ khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý
  • Biên soạn The house is full of guests

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宾客朋友坐满了席位。形容宾友聚会。

Eng

  • Cihui 賓朋滿座 īnpéngmǎnzuò f.e. The house is full of guests
  • Tần suất từ f.e. The house is full of guests

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宾客盈门 · 宾朋盈门 · 高朋满座