寄生蜂

kí sanh phong

Hán Việt: kí sanh phong

Tổng quan

PHONG ong ký sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

寄生於鱗翅目、鞘翅目、膜翅目及雙翅目等昆蟲的蜂類。種類眾多,如姬蜂、細腰蜂等。幼蟲能消滅農業害蟲,對人類有利。

Cấu tạo: 寄 (kí) + 生 (sanh) + 蜂 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ong ký sinh。昆蟲,種類很多,體形較小,產卵管很長,多在粉蝶、黏蟲、螟蟲、蚜蟲等害蟲的幼蟲或蛹內產卵。寄生蜂的幼蟲能消滅農業害蟲,對人類有利。
  • Tần suất từ PHONG ong ký sinh; ong ký sinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寄生於鱗翅目、鞘翅目、膜翅目及雙翅目等昆蟲的蜂類。種類眾多,如姬蜂、細腰蜂等。幼蟲能消滅農業害蟲,對人類有利。

Eng

  • JMdict parasitoid wasp
  • JMdict parasitic wasp
  • JMdict parasitic bee

ja

  • JMdict 寄生蜂(きせいばち)

Từ liên quan

Gần nghĩa

寄生虫 · 寄生物 · 寄生的 · 寄生者 · 寄生 · 寄生作用 · 寄生生活 · 寄生虫学