密切

mì qiè mật thiết

Hán Việt: mật thiết · Pinyin: mì qiè

Tổng quan

gần gũi | quen thuộc | thân mật | (liên quan) mật thiết | thắt chặt quan hệ | chú ý sát sao ần, khít lại. Chỉ mối liên lạc chặt chẽ. mật thiết mật thiết ☆Gần, khít lại. Chỉ mối liên lạc chặt chẽ.

Cấu tạo: (mật) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gần gũi | quen thuộc | thân mật | (liên quan) mật thiết | thắt chặt quan hệ | chú ý sát sao ần, khít lại. Chỉ mối liên lạc chặt chẽ. mật thiết mật thiết ☆Gần, khít lại. Chỉ mối liên lạc chặt chẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.親密、切近。《文明小史》第二五回:「猶如幾年住在空山裡面,不見人的蹤跡,忽然來了一位舊友密切談心,那一種歡喜的心,直從肚底裡發出來。」 2.嚴密、仔細。如:「學生的行為如果不太正常,導師都會密切注意,妥善輔導。」《水滸傳》第四○回:「可令牢固陷車盛載,密切差的當人員,連夜解上京師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲近; 慎密; 严密; 关系近;紧密; 使关系接近。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲近。 2.慎密。 3.严密。 4.关系近;紧密。 5.使关系接近。

Eng

  • CC-CEDICT close|familiar|intimate|closely (related)|to foster close ties|to pay close attention
  • Cihui close; familiar; intimate; closely (related); to foster close ties; to pay close attention

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亲密 · 紧密

Từ trái nghĩa

平淡 · 疏远