疏远
sơ viễn
Hán Việt: sơ viễn · Pinyin: shū yuǎn
Tổng quan
sơ sơ; không thân
①谓不与之亲近欢则相亲,忿则疏远, 亲戚故旧,早已疏远。②指不亲近的人夫以疏远与近爱信争,其数不胜也。
遠離而不親近。《三國演義》第五五回:「今若以華堂大廈,子女金帛,令彼享用,自然疏遠孔明、關、張等,使彼各生怨望,然後荊州可圖也。」《紅樓夢》第六回:「親戚們不大走動,都疏遠了。」也作「疏逖」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Có liên hệ xa, không thân thiết — Lánh xa. Làm cho xa ra.; trở nên xa cách , trở nên ghẻ lạnh , tạo khoảng cách , sự xa cách; sơ sơ; không thân; xa lánh
- Tần suất từ làm cho giận ghét; làm cho xa lánh, (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...) sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà, (pháp lý) sự chuyển nhượng (tài sản...), (y học) bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation) lạnh nhạt (với ai), hờ hững, phớt lờ (ai) (Mỹ disfarvor) sự không tán thàn, sự ghét bỏ sự làm cho xa rời, sự làm cho ghẻ lạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ly gián, sự làm cho xa rời, sự bất hoà, sự ghẻ lạnh; sơ viển/sơ viễn/sớ viển/sớ viễn: làm bất hòa/xa lánh/sơ sơ/không thân; xa lánh; sơ sơ; không thân
- Biên soạn 疏遠 hūyuǎn* v. drift apart; become estranged; alienate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遠離而不親近。《三國演義》第五五回:「今若以華堂大廈,子女金帛,令彼享用,自然疏遠孔明、關、張等,使彼各生怨望,然後荊州可圖也。」《紅樓夢》第六回:「親戚們不大走動,都疏遠了。」也作「疏逖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①谓不与之亲近欢则相亲,忿则疏远, 亲戚故旧,早已疏远。②指不亲近的人夫以疏远与近爱信争,其数不胜也。
Eng
- Cihui to drift apart; to become estranged; to alienate; estrangement
- Tần suất từ 疏遠 hūyuǎn* v. drift apart; become estranged; alienate , Zuìjìn tā hé péngyoumen ∼ le. He became estranged from his friends lately. ◆s.v. not close; cold (of relations); remote
Đức
- Handedict entfernt
other
- Nguồn khác Có liên hệ xa, không thân thiết
- Nguồn khác Lánh xa. Làm cho xa ra