高枕无忧
cao chẩm vô ưu
Hán Việt: cao chẩm vô ưu · Pinyin: gāo zhěn wú yōu
Tổng quan
VÔ, MÔ ƯU vô tư; bình chân như vại; không lo lắng; vô tư lự; bình yên; thư thái
垫高枕头睡觉,无忧无虑。比喻思想麻痹,丧失警惕。
安臥閒適而無憂慮。《舊五代史.卷一三三.周書.世襲傳二.高季興傳》:「且遊獵旬日不迴,中外之情,其何以堪,吾高枕無憂矣。」《三國演義》第五回:「卓大喜曰:『吾有奉先,高枕無憂矣!』」也作「高枕不虞」、「高枕無事」、「高枕無虞」、「高枕勿憂」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngủ yên bình (thành ngữ)
- Cihui (nghĩa bóng) yên tâm
- Cihui không lo lắng
- Biên soạn 1. sit back and relax 2. sleep an untroubled sleep
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 垫高枕头睡觉,无忧无虑。比喻思想麻痹,丧失警惕。
Eng
- Cihui 高枕無憂 āozhěnwúyōu f.e. 1. sit back and relax 2. sleep an untroubled sleep
Đức
- Handedict sich in Sicherheit wiegen