實相無相

thật tương vô tương

Hán Việt: thật tương vô tương

Tổng quan

THẬT TƯỚNG VÔ TƯỚNG Ý nói tướng trạng chân thật và tướng trạng không cụ thể của sự vật. Đây là ý chỉ Thiền tông trừ sạch mọi chấp trước trần tục, vọng tâm phân biệt. Chương Thích-ca mâu-ni Phật trong

Cấu tạo: 实 (thật) + 相 (tương) + 无 (vô) + 相 (tương)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Đây là ý chỉ Thiền tông trừ sạch mọi chấp trước trần tục, vọng tâm phân biệt
  • Nguồn khác Chương Thích-ca mâu-ni Phật trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác Ông nên giữ gìn, và bảo A-nan làm người phụ tá thứ hai để truyền hóa, không cho dứt mất

Từ liên quan

Gần nghĩa

實相三昧 · 實相念佛 · 實相普賢 · 實相智身 · 實相法界 · 實相法身 · 實相為物 · 實相真如