實相智身

thật tương trí thân

Hán Việt: thật tương trí thân

Tổng quan

(術語)大日如來以法界體性智為身,故曰實相智身。是華嚴所說十身中之智身也。演密鈔二曰:「所謂如來實相智身者,此之法界全是如來實相之身也,(中略)亦是華嚴十身中之智身也。」☸

Cấu tạo: 实 (thật) + 相 (tương) + 智 (trí) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)大日如來以法界體性智為身,故曰實相智身。是華嚴所說十身中之智身也。演密鈔二曰:「所謂如來實相智身者,此之法界全是如來實相之身也,(中略)亦是華嚴十身中之智身也。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

實相三昧 · 實相念佛 · 實相普賢 · 實相法界 · 實相法身 · 實相為物 · 實相無相 · 實相真如