對屠門而大嚼

duì tú mén ér dà jué đối đồ môn nhi đại tước

Hán Việt: đối đồ môn nhi đại tước · Pinyin: duì tú mén ér dà jué

Tổng quan

Cấu tạo: (đối) + (đồ) + (môn) + (nhi) + (đại) + (tước)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屠门:肉铺。比喻心里羡慕而不能如愿以偿,只好用不切实际的办法来安慰自己。