对抗

duì kàngđối kháng

Hán Việt: đối kháng · Pinyin: duì kàng

Tổng quan

đối kháng; đối đầu. 階級對抗 đối kháng giai cấp 不能對同志的批評抱對抗情緒. không thể mang ý đối kháng với phê bình của đồng đội.; chống lại; chống cự; chống đối. 武裝對抗 vũ trang chống đối

新华 · Tân Hoa Đại lục

对立起来相持不下:阶级~, 不能对同志的批评抱~情绪; 抵抗:武装~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.對立、抗拒。如:「對抗到底不退縮」。 2.較量、比賽。如:「那兩支球隊的對抗,總是吸引眾多球迷入場觀賞。」

Cấu tạo: 對 (đối) + 抗 (kháng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 對抗 uìkàng v. resist; oppose ◆n. antagonism; confrontation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對立、抗拒。如:「對抗到底不退縮」。 2.較量、比賽。如:「那兩支球隊的對抗,總是吸引眾多球迷入場觀賞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对立起来相持不下:阶级~, 不能对同志的批评抱~情绪; 抵抗:武装~。
  • Kaggle Zh-Vi against

Eng

  • Cihui to withstand; to resist; to stand off; antagonism; confrontation

Đức

  • Handedict widerstehen, widersetzen

other

  • Nguồn khác Chống lại nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

顽抗

Từ trái nghĩa

勾结 · 屈服 · 投降