屈服

qū fúkhuất phục

Hán Việt: khuất phục · Pinyin: qū fú

Tổng quan

khuất phục; chịu khuất phục

新华 · Tân Hoa Đại lục

对外来的压力妥协让步,放弃斗争:~投降。也作屈伏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.曲折起伏。《莊子.大宗師》:「眾人之息以喉。屈服者,其嗌言若哇。」 2.低頭服輸。《後漢書.卷四一.第五鍾離宋寒列傳.宋均》:「彊者為雄,弱即屈服。」也作「屈伏」。

Cấu tạo: 屈 (khuất) + 服 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn to surrender; to succumb; to yield; (as a transitive verb) to defeat; to prevail over

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.曲折起伏。《莊子.大宗師》:「眾人之息以喉。屈服者,其嗌言若哇。」 2.低頭服輸。《後漢書.卷四一.第五鍾離宋寒列傳.宋均》:「彊者為雄,弱即屈服。」也作「屈伏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对外来的压力妥协让步,放弃斗争:~投降。也作屈伏。
  • Kaggle Zh-Vi bend

Eng

  • JMdict yielding
  • JMdict submission
  • JMdict surrender
  • JMdict giving way
  • JMdict succumbing
  • Cihui to surrender; to succumb; to yield; (as a transitive verb) to defeat; to prevail over

Đức

  • Handedict Gehorsamkeit

ja

  • JMdict 屈服(くっぷく)

other

  • Nguồn khác Cúi mình mà theo người khác
  • Nguồn khác Bắt người khác phải chịu theo mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

屈从 · 降服

Từ trái nghĩa

不屈 · 反抗 · 对抗 · 抗拒 · 抵御 · 抵抗 · 招架 · 頑抗