寻衅

xún xìntầm hấn

Hán Việt: tầm hấn · Pinyin: xún xìn

Tổng quan

khiêu chiến; tìm cớ gây sự (cố tình khiêu chiến)

新华 · Tân Hoa Đại lục

衅事端。故意找借口挑起事端寻衅闹事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

故意製造事端,引起衝突。清.紀昀《閱微草堂筆記.如是我聞四》:「以為尋釁,則素不往來。」《文明小史》第九回:「眾多百姓到了此時,一不做,二不休,見街上無可尋釁,又一齊哄到府衙門來。」也作「尋隙」。

Cấu tạo: 尋 (tầm) + 釁 (hấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây sự
  • Cihui bắt đầu đánh nhau
  • Tần suất từ khiêu chiến; tìm cớ gây sự
  • Biên soạn pick a quarrel; provoke

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意製造事端,引起衝突。清.紀昀《閱微草堂筆記.如是我聞四》:「以為尋釁,則素不往來。」《文明小史》第九回:「眾多百姓到了此時,一不做,二不休,見街上無可尋釁,又一齊哄到府衙門來。」也作「尋隙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衅事端。故意找借口挑起事端寻衅闹事。
  • Kaggle Zh-Vi pick quarrel

Eng

  • Cihui to pick a quarrel; to start a fight
  • Tần suất từ v.o. pick a quarrel; provoke

Đức

  • Handedict herausfordern, provozieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

寻乌 · 寻人 · 寻仇 · 寻出 · 寻味 · 寻回 · 寻址 · 寻声