導彈預警衛星
đạo đạn dự cảnh vệ tinh
Hán Việt: đạo đạn dự cảnh vệ tinh · Pinyin: dǎo dàn yù jǐng wèi xīng
Tổng quan
Cấu tạo: 導 (đạo) + 彈 (đạn) + 預 (dự) + 警 (cảnh) + 衛 (vệ) + 星 (tinh)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用于监视和发现敌方战略弹道导弹并发出警报的侦察卫星。通常被发射到地球静止卫星轨道,由几颗卫星组成预警网。利用卫星上的红外探测器探测导弹在飞出大气层后发动机尾焰的红外辐射,并配合使用电视摄像机跟踪导弹,及时准确判明导弹并发出警报。