半信半疑
bán tín bán nghi
Hán Việt: bán tín bán nghi · Pinyin: bàn xìn bàn yí
Tổng quan
nửa tin nửa ngờ | nghi ngờ | hoài nghi
Nghĩa
Việt
- Cihui nửa tin nửa ngờ | nghi ngờ | hoài nghi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有點兒相信,也有點兒懷疑,對於是非真假無法判定。如:「由於眾說紛紜,導致大伙兒這件事情仍是半信半疑,無法判定真假。」《孤本元明雜劇.洞天玄記.第二折》:「師傅苦勸弟子回頭,弟子半信半疑。若是形山好景,惟恐不實。」《紅樓夢》第一○一回:「如今老爺放了外任,或者接家眷來,順便還家,奶奶可不是『衣錦還鄉』了。一面說,一面抄了個籤經交與丫頭。鳳姐也半信半疑的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有点相信,又有点怀疑。表示对真假是非不能肯定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹半信不信。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) half believing, half doubting; not quite convinced; skeptical
- Cihui 半信半疑 ànxìnbànyí* f.e. half-believe, half-doubt
ja
- JMdict half in doubt|half-convinced|dubious|incredulous