將信將疑
tương tín tương nghi
Hán Việt: tương tín tương nghi · Pinyin: jiāng xìn jiāng yí
Tổng quan
nửa tin nửa ngờ | hoài nghi
Nghĩa
Việt
- Cihui nửa tin nửa ngờ | hoài nghi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 半信半疑,難以斷定真偽。唐.李華〈弔古戰場文〉:「其存其歿,家莫聞知,人或有言,將信將疑。」《兒女英雄傳》第一○回:「大家聽了,將信將疑,面面相覷。」
Eng
- CC-CEDICT see 半信半疑[ban4 xin4 ban4 yi2]
- Cihui 將信將疑 iāngxìnjiāngyí f.e. be half in doubt; be skeptical