將帥

jiàng shuàitương suất

Hán Việt: tương suất · Pinyin: jiàng shuài

Tổng quan

Suý là vị võ quan chỉ huy toàn quân, ở trên Tướng. Chỉ chung các võ quan cao cấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

泛指军队的高级指挥官:~之才。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

統帥軍隊的將領。漢.班固〈東都賦〉:「勒三軍,誓將帥。」《儒林外史》第四六回:「杜少卿道:『宰相須用讀書人,將帥亦須用讀書人。』」

Cấu tạo: 將 (tương) + 帥 (suất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tướng soái
  • VietPhrases tướng soái
  • Tần suất từ tướng soái; thương suất/thương súy/tương suất/tương súy/tướng suất/tướng súy: tướng soái
  • Biên soạn 將帥 iàngshuài n. general; commander-in-chief M:¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 統帥軍隊的將領。漢.班固〈東都賦〉:「勒三軍,誓將帥。」《儒林外史》第四六回:「杜少卿道:『宰相須用讀書人,將帥亦須用讀書人。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指军队的高级指挥官:~之才。

Eng

  • Cihui commander-in-chief, the equivalent of king in Chinese chess
  • Tần suất từ 將帥 iàngshuài n. general; commander-in-chief M:¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

將樂 · 將令 · 將會 · 將伯 · 将佐 · 将兵 · 将养 · 將軍