尉犁

yù líúy lê

Hán Việt: úy lê · Pinyin: yù lí

Tổng quan

Uất Lê (tên đất, ở Tân Cương, Trung Quốc.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

地名,在新疆。

Cấu tạo: 尉 (úy) + 犁 (lê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地名,在新疆。

Eng

  • Cihui Lopnur nahiyisi or Yuli county in Bayingolin Mongol Autonomous Prefecture, Xinjiang 巴音郭楞蒙古自治州, Xinjiang

Đức

  • Handedict Yuli (Ort in Xinjiang) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

尉犁县 · 尉官 · 尉氏 · 尉祭 · 尉缭 · 尉迟 · 犁刀 · 犁地