尋味
tầm vị
Hán Việt: tầm vị · Pinyin: xún wèi
Tổng quan
nhận thức tường tận. 耐人尋味 ý vị sâu xa; giàu dư vị
深入探求,仔细体味文章耐人寻味。
探索玩味。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「支卓然標新理於二家之表,立異義於眾賢之外,皆是諸名賢尋味之所不得。」
Nghĩa
Việt
- Cihui suy nghĩ kỹ
- Tần suất từ nhận thức tường tận
- Biên soạn ruminate; think over
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 探索玩味。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「支卓然標新理於二家之表,立異義於眾賢之外,皆是諸名賢尋味之所不得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深入探求,仔细体味文章耐人寻味。
Eng
- Cihui to think sth over
- Tần suất từ v.o. ruminate; think over
Đức
- Handedict nachdenken