小字本

xiǎo zì běntiểu tự bổn

Hán Việt: tiểu tự bổn · Pinyin: xiǎo zì běn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.字形较小的书本。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種字體較小的書本。宋元版的小字本,每行大約二十三、四個字到二十六、七個字以上,且並不多見,為藏書家所珍視。

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 字 (tự) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sách chữ nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種字體較小的書本。宋元版的小字本,每行大約二十三、四個字到二十六、七個字以上,且並不多見,為藏書家所珍視。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.字形较小的书本。

Từ liên quan

Gần nghĩa

小字報 · 小字报 · 小字 · 小字母 · 小字輩 · 小字辈