小時了了,大未必佳

xiǎo shí liǎo liǎo,dà wèi bì jiā

Pinyin: xiǎo shí liǎo liǎo,dà wèi bì jiā

Tổng quan

nhỏ mà thông minh, lớn chưa chắc đã thành công (tục ngữ)

Cấu tạo: (tiểu) + (thì) + (liễu) + (liễu) + + (đại) + (vị) + (tất) + (giai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhỏ mà thông minh, lớn chưa chắc đã thành công (tục ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 了了:聪明伶俐,明白事理。幼年聪明懂事,长大后不一定成才。

Eng

  • CC-CEDICT being bright at an early age does not necessarily bring success upon growing up (proverb)
  • Cihui being bright at an early age does not necessarily bring success upon growing up (proverb)