小時了了,大未必佳

xiǎo shí liǎo liǎo,dà wèi bì jiā

Pinyin: xiǎo shí liǎo liǎo,dà wèi bì jiā

Tổng quan

nhỏ mà thông minh, lớn chưa chắc đã thành công (tục ngữ)

Cấu tạo: (tiểu) + (thì) + (liễu) + (liễu) + + (đại) + (vị) + (tất) + (giai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhỏ mà thông minh, lớn chưa chắc đã thành công (tục ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人在幼年時聰明敏捷,表現優良,長大之後未必能有所成就。如:「天才兒童宜善加教育,否則小時了了,大未必佳。」語出南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「韙曰:『小時了了,大未必佳。』文舉曰:『想君小時,必當了了。』」

Eng

  • CC-CEDICT being bright at an early age does not necessarily bring success upon growing up (proverb)
  • Cihui being bright at an early age does not necessarily bring success upon growing up (proverb)