小辫儿

xiǎo biàn rtiểu biện nhi

Hán Việt: tiểu biện nhi · Pinyin: xiǎo biàn r

Tổng quan

NHI bím tóc nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

短小的辫子,也泛指辫子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

細小的髮辮。如:「媽媽幫她把頭髮編成兩條小辮兒,而且用紅絲帶綁了兩個漂亮的蝴蝶結。」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 辮 (biện) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể er hoá của 小辮
  • Cihui 小辫
  • Tần suất từ bím tóc nhỏ
  • Biên soạn 小辮兒 iǎobiànr ►See ²xiǎobiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 細小的髮辮。如:「媽媽幫她把頭髮編成兩條小辮兒,而且用紅絲帶綁了兩個漂亮的蝴蝶結。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 短小的辫子,也泛指辫子。

Eng

  • Cihui erhua variant of 小辮; 小辫
  • Tần suất từ 小辮兒 iǎobiànr ►See ²xiǎobiàn

Đức

  • Handedict (kleiner) Zopf

Từ liên quan

Gần nghĩa

小辫子 · 小辫 · 辫儿