小鹿兒心頭撞

xiǎo lù ér xīn tóu zhuàng tiểu lộc nhi tâm đầu chàng

Hán Việt: tiểu lộc nhi tâm đầu chàng · Pinyin: xiǎo lù ér xīn tóu zhuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + 鹿 (lộc) + (nhi) + (tâm) + (đầu) + (chàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容心情緊張、惶恐。元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「諕的我慌忙。則這小鹿兒在心頭撞。」《官場現形記》第二六回:「賈大爺出來,也不知黑大叔待他是好是歹,心上不得主意,兀自小鹿兒心頭亂撞,仍舊無心觀看裡頭的景緻。」