少見

shǎo jiàn thiểu kiến

Hán Việt: thiểu kiến · Pinyin: shǎo jiàn

Tổng quan

hiếm | ít thấy | (trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạn

Cấu tạo: (thiểu) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếm | ít thấy | (trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.久不相見,見面時的客套話。如:「最近少見,近來可好?」《官話指南.卷四.官話問答》:「兄臺這一向少見,是有甚麼貴幹去了麼?」 2.事物新奇罕見。如:「這麼大的香蕉,真是少見!」《兒女英雄傳》第九回:「這樣值錢的東西,二百二百的幫人,真可少見。」 3.見聞短少。如:「少見多怪」。《漢書.卷八一.匡張孔馬傳.匡衡》:「蓋聰明疏通者戒於大察,寡聞少見者戒於雍蔽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓所见不多; 罕见;难得遇见; 谓不常见面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓所见不多。 2.罕见;难得遇见。 3.谓不常见面。

Eng

  • CC-CEDICT rare; seldom seen|(formal) it's a rare pleasure to see you
  • Cihui rare; seldom seen; (formal) it's a rare pleasure to see you

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

少有 · 稀有 · 罕见

Từ trái nghĩa

常见